阴魂

阴魂
yīnhún
âm hồn

âm hồn; hồn ma

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    âm hồn; hồn ma

    • Anh ấy tin có ma.

  2. danh từ

    hồn ma; linh hồn

    • Anh ta bị âm hồn quấy phá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • nguyệt(mặt trăng)HỘI Ý

Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.