Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
/
阴阳家
阴阳家
âm dương gia
trường phái Âm Dương (một trong chín trường phái tư tưởng thời Chiến Quốc, do Trâu Diễn sáng lập)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
trường phái Âm Dương (một trong chín trường phái tư tưởng thời Chiến Quốc, do Trâu Diễn sáng lập)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
阴阳家
Phồn thể陰陽家
âm dương gia
trường phái Âm Dương (một trong chín trường phái tư tưởng thời Chiến Quốc, do Trâu Diễn sáng lập)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
trường phái Âm Dương (một trong chín trường phái tư tưởng thời Chiến Quốc, do Trâu Diễn sáng lập)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)