阴谋诡计

阴谋诡计
yīnmóuguǐ
âm mưu quỷ kế

âm mưu quỷ kế; mưu mô xảo quyệt [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. âm mưu quỷ kế; mưu mô xảo quyệt [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • nguyệt(mặt trăng)HỘI Ý

Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.