阴功

阴功
yīngōng
âm công

công đức âm thầm; việc thiện làm kín đáo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    công đức âm thầm; việc thiện làm kín đáo

    • Anh ấy đã làm rất nhiều việc thiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • nguyệt(mặt trăng)HỘI Ý

Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.