阴兵

阴兵
yīnbīng
âm binh

âm binh; ma binh (lính cõi âm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    âm binh; ma binh (lính cõi âm)

    • Trong truyền thuyết, âm binh là lính của địa phủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • nguyệt(mặt trăng)HỘI Ý

Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.