阳春白雪

阳春白雪
yángchūnbáixuě
dương xuân bạch tuyết

nhạc điệu cao nhã, khó được đại chúng thưởng thức (đối lập với thị hiếu bình dân) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhạc điệu cao nhã, khó được đại chúng thưởng thức (đối lập với thị hiếu bình dân) [thành ngữ]

    • Dương Xuân Bạch Tuyết là một loại hình nghệ thuật tao nhã.

  2. danh từ

    nghệ thuật và văn chương cao nhã, khó được đại chúng tiếp nhận [thành ngữ]

    • Dương xuân bạch tuyết là nghệ thuật cao nhã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.