Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
阳平
阳平
dương bình
thanh bằng dương (thanh thứ hai trong tiếng phổ thông, thanh sắc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thanh bằng dương (thanh thứ hai trong tiếng phổ thông, thanh sắc)
- 。
Dương bình là thanh thứ hai trong tiếng phổ thông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ阳平
Phồn thể陽平
dương bình
thanh bằng dương (thanh thứ hai trong tiếng phổ thông, thanh sắc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thanh bằng dương (thanh thứ hai trong tiếng phổ thông, thanh sắc)
- 。
Dương bình là thanh thứ hai trong tiếng phổ thông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)