阳平

阳平
yángpíng
dương bình

thanh bằng dương (thanh thứ hai trong tiếng phổ thông, thanh sắc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thanh bằng dương (thanh thứ hai trong tiếng phổ thông, thanh sắc)

    • Dương bình là thanh thứ hai trong tiếng phổ thông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.