Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
/
阳关
阳关
dương quan
Dương Quan (ải phía nam trên con đường tơ lụa tại Cam Túc, cách Đôn Hoàng 70 km về phía nam)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Dương Quan (ải phía nam trên con đường tơ lụa tại Cam Túc, cách Đôn Hoàng 70 km về phía nam)
- 。
Dương Quan ở tỉnh Cam Túc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ阳关
Phồn thể陽關
dương quan
Dương Quan (ải phía nam trên con đường tơ lụa tại Cam Túc, cách Đôn Hoàng 70 km về phía nam)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Dương Quan (ải phía nam trên con đường tơ lụa tại Cam Túc, cách Đôn Hoàng 70 km về phía nam)
- 。
Dương Quan ở tỉnh Cam Túc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)