防霉

防霉
fángméi
phòng mốc

chống mốc; ngăn mốc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chống mốc; ngăn mốc

    • Loại sơn này có thể chống nấm mốc.

  2. tính từ

    chống mốc; chống nấm mốc

    • Loại vật liệu này chống nấm mốc.

  3. tính từ

    chống mốc; chống ẩm mốc

    • Loại vật liệu này có khả năng chống nấm mốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.