防震

防震
fángzhèn
phòng chấn

chống động đất; chống rung; chịu chấn động

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chống động đất; chống rung; chịu chấn động

    • Chiếc điện thoại này chống sốc.

  2. động từ

    chống động đất; chống chấn động

    • Tòa nhà này có chức năng chống động đất rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.