防身

防身
fángshēn
phòng thân

tự vệ; phòng thân

2 nghĩa#30329
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự vệ; phòng thân

    • Cô ấy học võ để phòng thân.

  2. động từ

    tự bảo vệ bản thân

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.