防空

防空
fángkōng
phòng không

phòng không; phòng thủ chống máy bay

1 nghĩa#24522
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng không; phòng thủ chống máy bay

    • Hệ thống phòng không rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.