防暴

防暴
fángbào
phòng bạo

chống bạo loạn; phòng chống bạo động

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chống bạo loạn; phòng chống bạo động

    • Cảnh sát đang chống bạo động.

  2. danh từ

    chống bạo loạn; kiểm soát bạo động

    • Cảnh sát chống bạo động đã đến rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.