防御率

防御率
fáng
phòng ngự luật

tỉ lệ phòng thủ; chỉ số ERA (bóng chày)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tỉ lệ phòng thủ; chỉ số ERA (bóng chày)

    • Tỷ lệ phòng ngự của anh ấy rất thấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.