- 阝phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
- 方phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
tỉ lệ phòng thủ; chỉ số ERA (bóng chày)
tỉ lệ phòng thủ; chỉ số ERA (bóng chày)
Tỷ lệ phòng ngự của anh ấy rất thấp.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
tỉ lệ phòng thủ; chỉ số ERA (bóng chày)
tỉ lệ phòng thủ; chỉ số ERA (bóng chày)
Tỷ lệ phòng ngự của anh ấy rất thấp.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.