防弹

防弹
fángdàn
phòng đạn

chống đạn; chống đạn xuyên phá

1 nghĩa#31167
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chống đạn; chống đạn xuyên phá

    • Cái áo này chống đạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.