队服

队服
duì
đội phục

đồng phục đội; trang phục thi đấu

1 nghĩa#47606
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng phục đội; trang phục thi đấu

    • Chúng tôi có đồng phục đội mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, đồi (bộ phụ))BỘ
  • nhân(người)HỘI Ý

Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.