队旗

队旗
duì
đội kỳ

cờ đội; cờ hiệu của đội

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cờ đội; cờ hiệu của đội

    • Chúng tôi giương cao cờ đội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, đồi (bộ phụ))BỘ
  • nhân(người)HỘI Ý

Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.