阖家

阖家
jiā
hạp gia

cả gia đình; toàn gia

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cả gia đình; toàn gia(kế thừa)

    • Cả nhà chúng tôi đều rất thích anh ấy.

  2. danh từ

    cả nhà; toàn gia đình(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.