阔老

阔老
kuòlǎo
khoát lão

người giàu có; đại gia; phú ông

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người giàu có; đại gia; phú ông(kế thừa)

    • Anh ấy là một người giàu có.

  2. danh từ

    vạn quan tiền; giàu có (tiền của như núi)(kế thừa)

    • Anh ấy là một triệu phú.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cửa, cổng)BỘ
  • hoạt(sống động, linh hoạt)HÌNH THANH

Cánh cửa rộng lớn mở ra không gian sống động và thênh thang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.