阔少

阔少
kuòshào
khoát thiếu

công tử nhà giàu; thiếu gia (khinh thường)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    công tử nhà giàu; thiếu gia (khinh thường)

    • Anh ấy là một công tử nhà giàu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cửa, cổng)BỘ
  • hoạt(sống động, linh hoạt)HÌNH THANH

Cánh cửa rộng lớn mở ra không gian sống động và thênh thang.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.