阑珊

阑珊
lánshān
lan san

tàn lụi; sắp tàn; (văn) suy tàn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tàn lụi; sắp tàn; (văn) suy tàn

    • Đêm đã tàn, chúng ta về nhà thôi.

  2. tính từ

    tàn lụi; sắp tắt; (văn) lụi tàn

    • Đêm tàn, tôi một mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.