/
阑珊
阑珊
lan san
tàn lụi; sắp tàn; (văn) suy tàn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tàn lụi; sắp tàn; (văn) suy tàn
- ,。
Đêm đã tàn, chúng ta về nhà thôi.
- 貳形tính từ
tàn lụi; sắp tắt; (văn) lụi tàn
- ,。
Đêm tàn, tôi một mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
阑珊
Phồn thể闌珊
lan san
tàn lụi; sắp tàn; (văn) suy tàn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tàn lụi; sắp tàn; (văn) suy tàn
- ,。
Đêm đã tàn, chúng ta về nhà thôi.
- 貳形tính từ
tàn lụi; sắp tắt; (văn) lụi tàn
- ,。
Đêm tàn, tôi một mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp