Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
阎罗
阎罗
diêm la
Diêm Quân (Diêm Vương, vua cõi địa ngục trong Phật giáo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Diêm Quân (Diêm Vương, vua cõi địa ngục trong Phật giáo)
- 。
Diêm La Vương là người cai trị địa ngục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ阎罗
Phồn thể閻羅
diêm la
Diêm Quân (Diêm Vương, vua cõi địa ngục trong Phật giáo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Diêm Quân (Diêm Vương, vua cõi địa ngục trong Phật giáo)
- 。
Diêm La Vương là người cai trị địa ngục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp