阇黎

阇黎
shé
xà lê

thầy tu Phật giáo; thầy tế lễ (phiên âm tiếng Phạn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thầy tu Phật giáo; thầy tế lễ (phiên âm tiếng Phạn)

    • Xà lê là thầy giáo của Phật giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.