Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
/
阆中
阆中
lãng trung
thành phố Lãng Trung, thuộc Nam Sung, Tứ Xuyên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Lãng Trung, thuộc Nam Sung, Tứ Xuyên(kế thừa)
- 。
Thành phố Lãng Trung là một thành phố văn hóa lịch sử nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ阆中
Phồn thể閬中
lãng trung
thành phố Lãng Trung, thuộc Nam Sung, Tứ Xuyên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Lãng Trung, thuộc Nam Sung, Tứ Xuyên(kế thừa)
- 。
Thành phố Lãng Trung là một thành phố văn hóa lịch sử nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp