Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
/
阅卷
阅卷
duyệt quyển
chấm bài thi; chấm điểm bài kiểm tra
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chấm bài thi; chấm điểm bài kiểm tra
- 。
Giáo viên đang chấm bài thi.
- 貳动động từ
chấm bài; duyệt hồ sơ
- 。
Anh ấy đang duyệt hồ sơ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ阅卷
Phồn thể閱卷
duyệt quyển
chấm bài thi; chấm điểm bài kiểm tra
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chấm bài thi; chấm điểm bài kiểm tra
- 。
Giáo viên đang chấm bài thi.
- 貳动động từ
chấm bài; duyệt hồ sơ
- 。
Anh ấy đang duyệt hồ sơ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp