阁揆

阁揆
kuí
các quỹ

thủ tướng; người đứng đầu nội các

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. thủ tướng; người đứng đầu nội các

  2. danh từ

    phụ tá; trợ giúp (cho vua); tể tướng

    • Thủ tướng là người đứng đầu chính phủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.