闻达

闻达
wén
văn đạt

nổi tiếng và có ảnh hưởng; hiển đạt (văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nổi tiếng và có ảnh hưởng; hiển đạt (văn)

    • Anh ấy là một người có tiếng tăm.

  2. tính từ

    nổi tiếng; nghe; ngửi

    • Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.