闻悉

闻悉
wén
văn tất

nghe tin; được biết (về điều gì đó)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nghe tin; được biết (về điều gì đó)

    • Tôi nghe nói anh ấy bị ốm rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.