Con ong côn trùng âm thầm tạo ra mật ngọt.
/
闺蜜
闺蜜
khuê mật
bạn thân (thường chỉ quan hệ giữa các cô gái); bạn tâm giao
3 nghĩa#22471
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn thân (thường chỉ quan hệ giữa các cô gái); bạn tâm giao
- 。
Cô ấy là bạn thân nhất của tôi.
- 貳名danh từ
bạn thân (của phụ nữ); chị em thân thiết
- 參名danh từ
(khẩu) bạn thân (của con gái); chị em thân thiết
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ闺蜜
Phồn thể閨蜜
khuê mật
bạn thân (thường chỉ quan hệ giữa các cô gái); bạn tâm giao
3 nghĩa#22471
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn thân (thường chỉ quan hệ giữa các cô gái); bạn tâm giao
- 。
Cô ấy là bạn thân nhất của tôi.
- 貳名danh từ
bạn thân (của phụ nữ); chị em thân thiết
- 參名danh từ
(khẩu) bạn thân (của con gái); chị em thân thiết
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp