闺范

闺范
guīfàn
khuê phạm

chuẩn mực đức hạnh của người phụ nữ; khuôn phép khuê môn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuẩn mực đức hạnh của người phụ nữ; khuôn phép khuê môn

    • Cô ấy rất có khuê phạm.

  2. danh từ

    chuẩn mực đạo đức dành cho phụ nữ (thời xưa)

    • Cô ấy học khuê phạm từ nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.