闹闹攘攘

闹闹攘攘
nàonàorǎngrǎng
náo náo nhương nhương

ồn ào náo nhiệt; huyên náo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ồn ào náo nhiệt; huyên náo

    • Họ ồn ào rời đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cửa, cổng)BỘ
  • thị(chợ, nơi buôn bán)HỘI Ý

Chợ họp ngay trong cổng — tiếng ồn ào náo nhiệt vang khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.