Chợ họp ngay trong cổng — tiếng ồn ào náo nhiệt vang khắp nơi.
/
闹忙
闹忙
náo mang
(phương ngữ) nhộn nhịp; tấp nập
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(phương ngữ) nhộn nhịp; tấp nập
- 。
Ở đây rất nhộn nhịp.
- 貳形tính từ
nhẹ nhàng; nhanh nhẹn; vui tươi
- 。
Ở đây rất náo nhiệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 亡vong(mất, chết)HÌNH THANH
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
闹忙
Phồn thể鬧忙
náo mang
(phương ngữ) nhộn nhịp; tấp nập
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(phương ngữ) nhộn nhịp; tấp nập
- 。
Ở đây rất nhộn nhịp.
- 貳形tính từ
nhẹ nhàng; nhanh nhẹn; vui tươi
- 。
Ở đây rất náo nhiệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp