闹场

闹场
nàochǎng
náo trường

nhạc dạo (trống, chiêng) mở đầu vở kinh kịch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. nhạc dạo (trống, chiêng) mở đầu vở kinh kịch

  2. động từ

    khuấy động; gây hỗn loạn; hùa theo (để quấy rối)

    • Anh ấy thích gây rối ở nơi công cộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cửa, cổng)BỘ
  • thị(chợ, nơi buôn bán)HỘI Ý

Chợ họp ngay trong cổng — tiếng ồn ào náo nhiệt vang khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.