Chợ họp ngay trong cổng — tiếng ồn ào náo nhiệt vang khắp nơi.
/
闹剧
闹剧
náo kịch
hài kịch; kịch vui nhộn
1 nghĩa#16182Lượng từ 出 / 场 / 幕
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hài kịch; kịch vui nhộn
- 。
Đây thật sự là một vở kịch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 居cư(ở, cư trú)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
闹剧
Phồn thể鬧劇
náo kịch
hài kịch; kịch vui nhộn
1 nghĩa#16182Lượng từ 出 / 场 / 幕
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hài kịch; kịch vui nhộn
- 。
Đây thật sự là một vở kịch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp