闸道

闸道
zhádào
trập đạo

cổng mạng; gateway (thuật ngữ máy tính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cổng mạng; gateway (thuật ngữ máy tính)

    • Cổng này dẫn đến Internet.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh cửa cứng chắc như áo giáp dùng để chặn và điều tiết dòng nước — đó là cống/cửa đập.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.