闸盒

闸盒
zhá
trập hạp

hộp cầu chì điện; hộp aptomat

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hộp cầu chì điện; hộp aptomat

    • Cái hộp cầu chì này bị hỏng rồi.

  2. tủ phân phối điện; tủ điện

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh cửa cứng chắc như áo giáp dùng để chặn và điều tiết dòng nước — đó là cống/cửa đập.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.