Trái tim bị nhốt sau cánh cửa đóng kín — cảm giác bức bối, u uất.
/
闷骚
闷骚
muộn tao
(khẩu) bề ngoài lạnh lùng nhưng bên trong sôi nổi; tâm hồn nội tâm phong phú ẩn sau vẻ lạnh lùng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
(khẩu) bề ngoài lạnh lùng nhưng bên trong sôi nổi; tâm hồn nội tâm phong phú ẩn sau vẻ lạnh lùng
- 。
Anh ấy trông có vẻ ngoài lạnh lùng nhưng nội tâm lại rất nồng nhiệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ闷骚
Phồn thể悶騷
muộn tao
(khẩu) bề ngoài lạnh lùng nhưng bên trong sôi nổi; tâm hồn nội tâm phong phú ẩn sau vẻ lạnh lùng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
(khẩu) bề ngoài lạnh lùng nhưng bên trong sôi nổi; tâm hồn nội tâm phong phú ẩn sau vẻ lạnh lùng
- 。
Anh ấy trông có vẻ ngoài lạnh lùng nhưng nội tâm lại rất nồng nhiệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp