间苗

间苗
jiànmiáo
gián miêu

tỉa bớt cây con; tỉa thưa mạ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tỉa bớt cây con; tỉa thưa mạ

    • Tỉa cây con có thể giúp cây phát triển tốt hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa)BỘ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)HỘI Ý

Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.