间壁

间壁
jiàn
gián bích

nhà hàng xóm; bên cạnh; phòng bên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà hàng xóm; bên cạnh; phòng bên

    • Nhà anh ấy ở ngay cạnh nhà tôi.

  2. danh từ

    vách ngăn; tường ngăn

    • Bức tường ngăn này rất mỏng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa)BỘ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)HỘI Ý

Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.