闲居

闲居
xián
nhàn cư

sống nhàn nhã; ở ẩn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sống nhàn nhã; ở ẩn

    • Anh ấy thích sống một cuộc sống nhàn nhã.

  2. động từ

    sống nhàn rỗi; ở nhà không có việc gì làm

    • Anh ấy thích ở nhà không làm gì.

  3. động từ

    sống nhàn nhã; ở ẩn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây gỗ chắn ngang cửa ra vào — nhàn rỗi, không có việc gì để làm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.