闲余

闲余
xián
nhàn dư

thời gian rảnh rỗi; lúc nhàn rỗi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thời gian rảnh rỗi; lúc nhàn rỗi

    • Anh ấy có rất nhiều thời gian rảnh rỗi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây gỗ chắn ngang cửa ra vào — nhàn rỗi, không có việc gì để làm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.