问责

问责
wèn
vấn trách

quy trách nhiệm; truy cứu trách nhiệm; khiển trách

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quy trách nhiệm; truy cứu trách nhiệm; khiển trách

    • Chúng ta phải quy trách nhiệm cho những quan chức tham nhũng đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cái cổng, cánh cửa)HÀI THANH
  • khẩu(cái miệng)BỘ

Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.