Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
/
问罪
问罪
vấn tội
tố cáo; tố giác; báo cáo
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tố cáo; tố giác; báo cáo
- 。
Anh ta đã tố cáo tên trộm đó.
- 貳动động từ
kết án; phán xử; tuyên phạt
- 。
Anh ta đã bị kết tội.
- 參动động từ
quy tội; vấn tội; buộc tội
- 。
Anh ấy đã bị hỏi tội.
- 肆动động từ
trừng phạt; chế tài
- 。
Anh ta đã bị trừng phạt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
- 非phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
问罪
Phồn thể問罪
vấn tội
tố cáo; tố giác; báo cáo
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tố cáo; tố giác; báo cáo
- 。
Anh ta đã tố cáo tên trộm đó.
- 貳动động từ
kết án; phán xử; tuyên phạt
- 。
Anh ta đã bị kết tội.
- 參动động từ
quy tội; vấn tội; buộc tội
- 。
Anh ấy đã bị hỏi tội.
- 肆动động từ
trừng phạt; chế tài
- 。
Anh ta đã bị trừng phạt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp