问津

问津
wènjīn
vấn tân

hỏi thăm; dò hỏi (thường dùng trong câu phủ định)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hỏi thăm; dò hỏi (thường dùng trong câu phủ định)

    • Không ai hỏi han.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cái cổng, cánh cửa)HÀI THANH
  • khẩu(cái miệng)BỘ

Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.