Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
/
问名
问名
vấn danh
hỏi tên và ngày sinh của cô dâu tương lai (theo phong tục); vấn danh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hỏi tên và ngày sinh của cô dâu tương lai (theo phong tục); vấn danh
- 。
Anh ấy đã đi hỏi tên rồi.
- 貳动động từ
vấn danh (một trong sáu lễ nghi hôn nhân truyền thống, nghi thức hỏi tên tuổi và ngày giờ sinh của cô dâu)
- 。
Vấn danh là một trong sáu lễ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ问名
Phồn thể問名
vấn danh
hỏi tên và ngày sinh của cô dâu tương lai (theo phong tục); vấn danh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hỏi tên và ngày sinh của cô dâu tương lai (theo phong tục); vấn danh
- 。
Anh ấy đã đi hỏi tên rồi.
- 貳动động từ
vấn danh (một trong sáu lễ nghi hôn nhân truyền thống, nghi thức hỏi tên tuổi và ngày giờ sinh của cô dâu)
- 。
Vấn danh là một trong sáu lễ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp