问名

问名
wènmíng
vấn danh

hỏi tên và ngày sinh của cô dâu tương lai (theo phong tục); vấn danh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hỏi tên và ngày sinh của cô dâu tương lai (theo phong tục); vấn danh

    • Anh ấy đã đi hỏi tên rồi.

  2. động từ

    vấn danh (một trong sáu lễ nghi hôn nhân truyền thống, nghi thức hỏi tên tuổi và ngày giờ sinh của cô dâu)

    • Vấn danh là một trong sáu lễ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cái cổng, cánh cửa)HÀI THANH
  • khẩu(cái miệng)BỘ

Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.