问号

问号
wènhào
vấn hiệu

dấu hỏi chấm; dấu chấm hỏi

4 nghĩa#43420
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dấu hỏi chấm; dấu chấm hỏi

    • Xin hỏi, dấu hỏi này có nghĩa là gì?

  2. danh từ

    dấu chấm hỏi

    • Câu này cần một dấu hỏi.

  3. danh từ

    dấu hỏi; ẩn số; yếu tố chưa biết

    • Vấn đề này là một dấu hỏi.

  4. danh từ

    dấu hỏi; vấn đề chưa giải quyết

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cái cổng, cánh cửa)HÀI THANH
  • khẩu(cái miệng)BỘ

Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.