闭经

闭经
jīng
bế kinh

vô kinh; bế kinh (mất kinh nguyệt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vô kinh; bế kinh (mất kinh nguyệt)

    • Bế kinh là một bệnh phụ khoa phổ biến ở phụ nữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.