闭源

闭源
yuán
bế nguyên

mã nguồn đóng; phần mềm đóng (không công khai mã nguồn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mã nguồn đóng; phần mềm đóng (không công khai mã nguồn)

    • Phần mềm này là mã nguồn đóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.