闭域

闭域
bế vực

miền đóng; vùng đóng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    miền đóng; vùng đóng

    • Hệ thống này hoạt động trong một miền đóng.

  2. danh từ

    miền đóng; trường đóng đại số (toán học)

    • Trường số phức là một trường đóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.