闭区间

闭区间
jiān
bế khu gian

đoạn đóng; khoảng đóng (trong giải tích)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đoạn đóng; khoảng đóng (trong giải tích)

    • Khoảng đóng là một khái niệm trong toán học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.